• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI

Thống kê GD MN

Thống kê cơ sở vật chất

Biểu 01 -MN-CNBÁO CÁO THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NONĐơn vị báo cáo:  
Ban hành theo …Kỳ cuối năm học: 2020-2021Mầm non Họa Mi  
Ngày nhận báo cáo:(Có đến 31 tháng 5 năm báo cáo)Đơn vị nhận báo cáo: 
Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo    Phòng GD&ĐT Thành Phố Kon Tum
        
TTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốTổng sốCông lậpTư thụcDân lập 
 ABC1234 
I. Trường trường0111   
 Nhà trẻ trường02     
 Trường mẫu giáo trường03     
 Trường mầm non  trường0411   
 Nhóm trẻ độc lập  cơ sở05     
 Lớp mẫu giáo độc lập cơ sở06     
 Nhóm trẻ, Lớp mẫu giáo độc lập cơ sở07     
 Số điểm trường điểm0822   
II. Nhóm, lớp nhóm, lớp0999   
 Nhóm trẻ nhóm1011   
 Lớp mẫu giáo lớp 88   
III. Trẻ em người 264264   
3.1.Quy mô trẻ người13264264   
 Trẻ em nhà trẻ người 2323   
 Trẻ em mẫu giáo người 241241   
 Trong đó: Trẻ em 5 - 6 tuổi người 114114   
3.2. Tình trạng dinh dưỡng trẻ em   264264   
3.2.1. Trẻ em nhà trẻ được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡngngười 2323   
 Trong đó:        
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân người      
 - Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còingười      
 - Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọcngười      
  - Trẻ thừa cân, béo phì người      
3.2.2.Trẻ em mẫu giáo được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡngngười 241241   
 Trong đó:        
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân người 44   
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi người 55   
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc người      
  - Trẻ thừa cân, béo phì người      
VI. Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viênngười 2626   
4.1. Cán bộ quản lý  người 33   
4.1.1. Hiệu trưởng  người 11   
   - Hiệu trưởng nhà trẻ  người      
   - Hiệu trưởng mẫu giáo , mầm non người 11   
4.1.2. Phó Hiệu trưởng người 22   
   - Phó Hiệu trưởng nhà trẻ người      
   - Phó Hiệu trưởng mẫu giáo, mầm non người 22   
4.2. Giáo viên  người 1616   
4.2.1. Giáo viên nhà trẻ người 22   
 Chia theo  đánh giá chuẩn nghề nghiệp        
    - Tốtngười      
    - Khá người 11   
    - Đạt người 11   
    - Chưa đạt chuẩnngười      
4.2.2. Giáo viên mẫu giáo người 1414   
 Chia theo đánh giá chuẩn nghề nghiệp       
    - Tốtngười 44   
    - Khá người 77   
    - Đạt người 22   
    - Chưa đạt chuẩnngười 11   
4.3. Giáo viên nghỉ hưu trong nămngười      
    - Giáo viên nhà trẻngười      
    - Giáo viên mẫu giáo người      
4.4. Giáo viên tuyển mới trong nămngười 22   
    - Giáo viên nhà trẻngười 11   
    - Giáo viên mẫu giáo người 11   
4.5. Nhân viên người 77   
4.5.1. Nhân viên nhà trẻ người      
4.5.2. Nhân viên mẫu giáo, mầm nonngười 77   
          
  Người lập biểu          ……, ngày        tháng         năm    
      Thủ trưởng đơn vị  
      (ký tên, đóng dấu)  
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 6
Tháng 10 : 288
Năm 2021 : 3.807